Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_6498.jpg IMG_0420.jpg IMG_0432.jpg IMG_56641.jpg Copy_of_IMG_6421.jpg IMG_0505.jpg IMG_0427.jpg 0.huong_dan_netop_school.swf 0.Song_ngu.jpg 0.Picture25.jpg 0.Picture_025.jpg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    ĐIỂM TIN

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    DS9_HKII

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Nguyễn Thành
    Ngày gửi: 11h:14' 23-03-2011
    Dung lượng: 376.5 KB
    Số lượt tải: 25
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày soạn: 29 / 3 / 2009
    Ngày dạy: 30 / 3 / 2009
    Tiết 59
    KIỂM TRA 45 PHÚT


    1. Mục tiêu.
    - Kiến thức :
    + Kiểm tra việc nắm kiến thức về hàm số y = ax2 (a  0),
    phương trình bậc hai một ẩn.
    - Kỹ năng : + Rèn kỹ năng trình bày lời giải cho học sinh.
    - Thái độ : + Rèn tính cẩn thận, chính xác, tự giác cho học sinh.
    2. Chuẩn bị.
    -Gv : Đề bài, đáp án, biểu điểm.
    -Hs : Ôn tập kiến thức liên quan.
    3. Đề bài.
    Bài 1. (3 điểm)
    Cho hai hàm số y = x2 và y = x + 2
    a. Vẽ đồ thị các hàm số này trên cùng một mặt phẳng toạ độ.
    b. Tìm toạ độ giao điểm của hai đồ thị đó
    Bài 2. (3 điểm)
    Giải các phương trình sau:
    
    Bài 3. (4 điểm)
    Cho phương trình : (m+1)x2 + 4mx + 4m – 1 = 0 ( 1 ) ( ẩn x )
    1. Tìm m để phương trình (1) là pt bậc hai . Khi đó xác định các hệ số a , b , c ? . Tính 
    2. Tìm m để : a) Phương trình vô nghiệm :
    b) Phương trình có nghiệm kép
    c) Phương trình có 2 nghiệm trái dấu
    3. Cho m = -2 . Tính : 



    Ngày soạn: 29 /3 /2009
    Ngày dạy: 01 /4 /2009
    Tiết 60
    PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
    1. Mục tiêu
    - Kiến thức
    + Học sinh biết cách giải một số dạng phương trình quy được về phương trình bậc hai như: phương trình trùng phương, phương trình có chứa ẩn ở mẫu thức, một vài dạng phương trình bậc cao có thể đưa về phương trình tích hoặc giải được nhờ ẩn phụ.
    - Kỹ năng
    + Học sinh ghi nhớ khi giải phương trình chứa ẩn ở mẫu thức trước hết phải tìm điều kiện của ẩn và phải kiểm tra đối chiếu điều kiện để chọn nghiệm thoả mãn điều kiện đó.
    +Học sinh được rèn kĩ năng phân tích đa thức thành nhân tử để giải phương trình tích.
    - Thái độ
    + Hình thành thói quen làm việc cẩn thận, chính xác, khoa học. Phát triển tư duy logic, sáng tạo
    2. Chuẩn bị:
    - Gv : Bảng phụ đề bài
    - Hs : Ôn tập cách giải pt tích, pt chứa ẩn ở mẫu.
    3. Phương pháp
    - Thuyết trình, vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm.
    4. Tiến trình bài dạy:
    4.1. Ổn định tổ chức: (1`)
    4.2. Kiểm tra bài cũ: (7`)
    -HS1 : Nêu các cách giải pt bậc hai? Đưa ví dụ rồi áp dụng
    4.3. Bài mới. (30’)
    Hoạt động 1. Phương trình trùng phương. (10’)
    Hoạt động của GV
    Hoạt động của HS
    Ghi bảng
    
    - Giới thiệu dạng tổng quát của pt trùng phương.
    ? Hãy lấy ví dụ về pt trùng phương.
    ? Làm thế nào để giải được pt trùng phương.
    - Gợi ý: đặt x2 = t thì ta thu được pt nào
    => cách giải
    - Yêu cầu Hs làm VD1.

    ? t cần có điều kiện gì
    ? Hãy giải pt với ẩn t.
    ? Vậy pt đã cho có mấy nghiệm.
    - Cho Hs làm ?1. Đưa thêm câu c: x2 – 9x2 = 0
    - Yêu cầu mỗi tổ làm một phần.
    - Gọi Hs nhận xét bài trên bảng.
    ? Pt trùng phương có thể có bao nhiêu nghiệm.
    - Nghe và ghi bài.

    - Tại chỗ lấy ví dụ.

    - Suy nghĩ tìm cách giải theo gợi ý của Gv.


    - Làm VD1, một em lên bảng trình bày đến lúc tìm được t.
    - Đk: t  0
    - HS : Trình bày
    - Pt đã cho có 4 nghiệm.
    - Đại diện các tổ lên bảng trình bày, dưới lớp làm bài vào vở, sau đó nhận xét bài trên bảng.

    - Pt trùng phương có thể vô nghiệm, có 1 nghiệm, 2 nghiệm, 3 nghiệm và nhiều nhất là 4 nghiệm.
    1. Phương trình trùng phương.
    * Dạng: ax4 + bx2 + c = 0 (a  0)
    VD1: Giải pt: x4 - 13x2 + 36 = 0
    Đặt x2 = t (t  0)
    Ta được pt: t2 – 13t + 36 = 0
     =
     
    Gửi ý kiến

    Tin Giáo Dục