Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Axit - BaZo - Muối

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thái Ngọc Pha
Ngày gửi: 13h:52' 02-04-2011
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 77
Nguồn:
Người gửi: Thái Ngọc Pha
Ngày gửi: 13h:52' 02-04-2011
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 77
Số lượt thích:
0 người
HÓA HỌC
* Lớp 8
Gv: THÁI NGỌC PHA
kính chào quý thầy cô về dự giờ thăm lớp!
www.themegallery.com
Company Logo
Trình bày tính chất hoá học của nước, viết phương trình phản ứng minh hoạ?
AXIT - BAZƠ - MUỐI
TIẾT 55
AXIT - BAZƠ - MUỐI
HOẠT ĐỘNG NHÓM
Hãy điền số nguyên tử hiđro, gốc axit và hoá trị gốc axit vào phiếu học tập số 1.(tham khỏa sgk trang 156)
1
2
2
2
3
- Cl
= S
= SO4
= SO3
II
I
II
II
III
KẾT QUẢ
Phân tử axit gồm có một hay nhiều nguyên tử hiđro liên kết với gốc axit, các nguyên tử hiđro này có thể thay thế bằng các nguyên tử kim loại
1. Khái niệm
I - AXIT
2. Công thức hoá học
HxA với:- A là gốc axit
- x là hoá trị của A
Theo em công thức hoá học của axit gồm những thành phần gì?
3. Phân loại
Hai loại
Axit có oxi. vd:H2SO4, H3PO4...
Axit không có oxi.vd: HCl, H2S...
Dựa vào thành phần phân tử theo em axit có thể chia thành mấy loại?
Hãy nhận xét về thành phần cấu tạo của các axit trên?
Nếu gọi gốc axit là A có hoa trị là x thì công thức chung của axit được viết như thế nào?
Vd: HCl, H2S, H2SO4,
AXIT - BAZƠ - MUỐI
1. Khái niệm
2. Công thức hoá học
Phân tử axit gồm có một hay nhiều nguyên tử hiđro liên kết với gốc axit, các nguyên tử hiđro này có thể thay thế bằng các nguyên tử kim loại
Gồm một hay nhiều nguyên tử H và gốc axit.
3. Phân loại
Hai loại
Axit có oxi.vd: H2SO4, H3PO4...
Axit không có oxi. Vd: HCl, H2S ...
4. Tên gọi
a. Axit không có oxi:
Từ tên các axit đã biết cho biết cách gọi tên axit không có oxi?
Tên axit: axit + tên phi kim + ic
Tên axit: axit +tên phi kim + hiđric
I - AXIT
1
2
2
2
3
- Cl
= S
= SO4
= SO3
II
I
II
II
III
b. Axit có oxi:
Từ tên các axit đã biết cho biết cách gọi tên axit có oxi?
AXIT - BAZƠ - MUỐI
1. Khái niệm
2. Công thức hoá học
Phân tử axit gồm có một hay nhiều nguyên tử hiđro liên kết với gốc axit, các nguyên tử hiđro này có thể thay thế bằng các nguyên tử kim loại
Gồm một hay nhiều nguyên tử H và gốc axit.
3. Phân loại
Hai loại
Axit có oxi. H2SO4, H3PO4...
Axit không có oxi. HCl, H2S ...
4. Tên gọi
Ví dụ
H2SO4 : Axit sunfuric
HCl: Axit clo hiđric
I - AXIT
a. Axit không có oxi:
Tên axit: axit + tên phi kim + ic
Tên axit: axit +tên phi kim + hiđric
b. Axit có oxi:
AXIT - BAZƠ - MUỐI
1. Khái niệm
2. Công thức hoá học
Phân tử axit gồm có một hay nhiều nguyên tử hiđro liên kết với gốc axit, các nguyên tử hiđro này có thể thay thế bằng các nguyên tử kim loại
Gồm một hay nhiều nguyên tử H và gốc axit.
3. Phân loại
Hai loại
Axit có oxi. H2SO4, H3PO4...
Axit không có oxi. HCl, H2S ...
4. Tên gọi
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Gọi tên các axit sau: HBr; HNO3;HNO2;H2CO3
HBr: Axit bromhiđric
HNO3: Axit nitric
HNO2: Axit nitrơ
H2CO3: Axit cacbonic
I - AXIT
a. Axit không có oxi:
Tên axit: axit + tên phi kim + ic
Tên axit: axit +tên phi kim + hiđric
b. Axit có oxi:
AXIT - BAZƠ - MUỐI
I - AXIT
II - BAZƠ
1. Khái niệm
2. Công thức hoá học
Phân tử bazơ gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hiđroxit (-OH)
Công thức chung: M(OH)n
- trong đó M là kim loại có hóa trị n
Dựa vào cấu tạo của các bazơ trên
Hãy nêu khái niệm về bazơ
Hãy nhận xét về thành phần cấu tạo
của các bazơ trên?
Theo em công thức hóa học của bazơ
Gồm những thành phần nào ?
Nếu gọi kim loại là M có hóa trị là n
thì công thức chung của bazơ được
viết như thế nào ?
Ví dụ: NaOH, Ca(OH)2, Fe(OH)3
AXIT - BAZƠ - MUỐI
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
Kiến thức
Axit
Bazơ
Thành phần
Công thức
Phân loại
Gọi tên
Nguyên tử hiđro
Gốc axit
Nguyên tử kim loại
Nhóm - OH
HxA với:- A là gốc axit
- x là hoá trị của A
M(OH)n với:- M là nguyên tử KL
- n là hoá trị của M
Axit có oxi
Axit không có oxi
Axit + tên phi kim + hiđric
Axit không có oxi
Axit + tên phi kim + ic (ơ)
Axit có nhiều oxi (H2SO3, HNO2)
AXIT - BAZƠ - MUỐI
Hãy hoàn thành bảng sau (nhóm 1 và 2)
Hãy hoàn thành bảng sau (nhóm 3 và 4)
AXIT - BAZƠ - MUỐI
Kết quả: nhóm 1 và 2
Kết quả: nhóm 3 và 4
AXIT - BAZƠ - MUỐI
NHIỆM VỤ 1
Làm các bài tập: 2; 5; 6/a và b (trang 130 SGK)
1; 2; 3 (SBT)
NHIỆM VỤ 2
Học thuộc kiến thức cơ bản
Đọc trước phần II3, II4 và phần III - Muối
NHIỆM VỤ VỀ NHÀ
HÓA HỌC
* Lớp 8
Gv: THÁI NGỌC PHA
kính chào quý thầy cô về dự giờ thăm lớp!
* Lớp 8
Gv: THÁI NGỌC PHA
kính chào quý thầy cô về dự giờ thăm lớp!
www.themegallery.com
Company Logo
Trình bày tính chất hoá học của nước, viết phương trình phản ứng minh hoạ?
AXIT - BAZƠ - MUỐI
TIẾT 55
AXIT - BAZƠ - MUỐI
HOẠT ĐỘNG NHÓM
Hãy điền số nguyên tử hiđro, gốc axit và hoá trị gốc axit vào phiếu học tập số 1.(tham khỏa sgk trang 156)
1
2
2
2
3
- Cl
= S
= SO4
= SO3
II
I
II
II
III
KẾT QUẢ
Phân tử axit gồm có một hay nhiều nguyên tử hiđro liên kết với gốc axit, các nguyên tử hiđro này có thể thay thế bằng các nguyên tử kim loại
1. Khái niệm
I - AXIT
2. Công thức hoá học
HxA với:- A là gốc axit
- x là hoá trị của A
Theo em công thức hoá học của axit gồm những thành phần gì?
3. Phân loại
Hai loại
Axit có oxi. vd:H2SO4, H3PO4...
Axit không có oxi.vd: HCl, H2S...
Dựa vào thành phần phân tử theo em axit có thể chia thành mấy loại?
Hãy nhận xét về thành phần cấu tạo của các axit trên?
Nếu gọi gốc axit là A có hoa trị là x thì công thức chung của axit được viết như thế nào?
Vd: HCl, H2S, H2SO4,
AXIT - BAZƠ - MUỐI
1. Khái niệm
2. Công thức hoá học
Phân tử axit gồm có một hay nhiều nguyên tử hiđro liên kết với gốc axit, các nguyên tử hiđro này có thể thay thế bằng các nguyên tử kim loại
Gồm một hay nhiều nguyên tử H và gốc axit.
3. Phân loại
Hai loại
Axit có oxi.vd: H2SO4, H3PO4...
Axit không có oxi. Vd: HCl, H2S ...
4. Tên gọi
a. Axit không có oxi:
Từ tên các axit đã biết cho biết cách gọi tên axit không có oxi?
Tên axit: axit + tên phi kim + ic
Tên axit: axit +tên phi kim + hiđric
I - AXIT
1
2
2
2
3
- Cl
= S
= SO4
= SO3
II
I
II
II
III
b. Axit có oxi:
Từ tên các axit đã biết cho biết cách gọi tên axit có oxi?
AXIT - BAZƠ - MUỐI
1. Khái niệm
2. Công thức hoá học
Phân tử axit gồm có một hay nhiều nguyên tử hiđro liên kết với gốc axit, các nguyên tử hiđro này có thể thay thế bằng các nguyên tử kim loại
Gồm một hay nhiều nguyên tử H và gốc axit.
3. Phân loại
Hai loại
Axit có oxi. H2SO4, H3PO4...
Axit không có oxi. HCl, H2S ...
4. Tên gọi
Ví dụ
H2SO4 : Axit sunfuric
HCl: Axit clo hiđric
I - AXIT
a. Axit không có oxi:
Tên axit: axit + tên phi kim + ic
Tên axit: axit +tên phi kim + hiđric
b. Axit có oxi:
AXIT - BAZƠ - MUỐI
1. Khái niệm
2. Công thức hoá học
Phân tử axit gồm có một hay nhiều nguyên tử hiđro liên kết với gốc axit, các nguyên tử hiđro này có thể thay thế bằng các nguyên tử kim loại
Gồm một hay nhiều nguyên tử H và gốc axit.
3. Phân loại
Hai loại
Axit có oxi. H2SO4, H3PO4...
Axit không có oxi. HCl, H2S ...
4. Tên gọi
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Gọi tên các axit sau: HBr; HNO3;HNO2;H2CO3
HBr: Axit bromhiđric
HNO3: Axit nitric
HNO2: Axit nitrơ
H2CO3: Axit cacbonic
I - AXIT
a. Axit không có oxi:
Tên axit: axit + tên phi kim + ic
Tên axit: axit +tên phi kim + hiđric
b. Axit có oxi:
AXIT - BAZƠ - MUỐI
I - AXIT
II - BAZƠ
1. Khái niệm
2. Công thức hoá học
Phân tử bazơ gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hiđroxit (-OH)
Công thức chung: M(OH)n
- trong đó M là kim loại có hóa trị n
Dựa vào cấu tạo của các bazơ trên
Hãy nêu khái niệm về bazơ
Hãy nhận xét về thành phần cấu tạo
của các bazơ trên?
Theo em công thức hóa học của bazơ
Gồm những thành phần nào ?
Nếu gọi kim loại là M có hóa trị là n
thì công thức chung của bazơ được
viết như thế nào ?
Ví dụ: NaOH, Ca(OH)2, Fe(OH)3
AXIT - BAZƠ - MUỐI
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
Kiến thức
Axit
Bazơ
Thành phần
Công thức
Phân loại
Gọi tên
Nguyên tử hiđro
Gốc axit
Nguyên tử kim loại
Nhóm - OH
HxA với:- A là gốc axit
- x là hoá trị của A
M(OH)n với:- M là nguyên tử KL
- n là hoá trị của M
Axit có oxi
Axit không có oxi
Axit + tên phi kim + hiđric
Axit không có oxi
Axit + tên phi kim + ic (ơ)
Axit có nhiều oxi (H2SO3, HNO2)
AXIT - BAZƠ - MUỐI
Hãy hoàn thành bảng sau (nhóm 1 và 2)
Hãy hoàn thành bảng sau (nhóm 3 và 4)
AXIT - BAZƠ - MUỐI
Kết quả: nhóm 1 và 2
Kết quả: nhóm 3 và 4
AXIT - BAZƠ - MUỐI
NHIỆM VỤ 1
Làm các bài tập: 2; 5; 6/a và b (trang 130 SGK)
1; 2; 3 (SBT)
NHIỆM VỤ 2
Học thuộc kiến thức cơ bản
Đọc trước phần II3, II4 và phần III - Muối
NHIỆM VỤ VỀ NHÀ
HÓA HỌC
* Lớp 8
Gv: THÁI NGỌC PHA
kính chào quý thầy cô về dự giờ thăm lớp!
 





