Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_6498.jpg IMG_0420.jpg IMG_0432.jpg IMG_56641.jpg Copy_of_IMG_6421.jpg IMG_0505.jpg IMG_0427.jpg 0.huong_dan_netop_school.swf 0.Song_ngu.jpg 0.Picture25.jpg 0.Picture_025.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    ĐIỂM TIN

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Axit - BaZo - Muối

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Thái Ngọc Pha
    Ngày gửi: 13h:52' 02-04-2011
    Dung lượng: 3.5 MB
    Số lượt tải: 77
    Số lượt thích: 0 người
    HÓA HỌC
    * Lớp 8
    Gv: THÁI NGỌC PHA
    kính chào quý thầy cô về dự giờ thăm lớp!
    www.themegallery.com
    Company Logo
    Trình bày tính chất hoá học của nước, viết phương trình phản ứng minh hoạ?
    AXIT - BAZƠ - MUỐI
    TIẾT 55
    AXIT - BAZƠ - MUỐI
    HOẠT ĐỘNG NHÓM
    Hãy điền số nguyên tử hiđro, gốc axit và hoá trị gốc axit vào phiếu học tập số 1.(tham khỏa sgk trang 156)
    1
    2
    2
    2
    3
    - Cl
    = S
    = SO4
    = SO3
    II
    I
    II
    II
    III
    KẾT QUẢ
    Phân tử axit gồm có một hay nhiều nguyên tử hiđro liên kết với gốc axit, các nguyên tử hiđro này có thể thay thế bằng các nguyên tử kim loại
    1. Khái niệm
    I - AXIT
    2. Công thức hoá học
    HxA với:- A là gốc axit
    - x là hoá trị của A
    Theo em công thức hoá học của axit gồm những thành phần gì?
    3. Phân loại
    Hai loại
    Axit có oxi. vd:H2SO4, H3PO4...
    Axit không có oxi.vd: HCl, H2S...
    Dựa vào thành phần phân tử theo em axit có thể chia thành mấy loại?
    Hãy nhận xét về thành phần cấu tạo của các axit trên?
    Nếu gọi gốc axit là A có hoa trị là x thì công thức chung của axit được viết như thế nào?
    Vd: HCl, H2S, H2SO4,
    AXIT - BAZƠ - MUỐI
    1. Khái niệm
    2. Công thức hoá học
    Phân tử axit gồm có một hay nhiều nguyên tử hiđro liên kết với gốc axit, các nguyên tử hiđro này có thể thay thế bằng các nguyên tử kim loại
    Gồm một hay nhiều nguyên tử H và gốc axit.
    3. Phân loại
    Hai loại
    Axit có oxi.vd: H2SO4, H3PO4...
    Axit không có oxi. Vd: HCl, H2S ...
    4. Tên gọi
    a. Axit không có oxi:
    Từ tên các axit đã biết cho biết cách gọi tên axit không có oxi?
    Tên axit: axit + tên phi kim + ic
    Tên axit: axit +tên phi kim + hiđric
    I - AXIT
    1
    2
    2
    2
    3
    - Cl
    = S
    = SO4
    = SO3
    II
    I
    II
    II
    III
    b. Axit có oxi:
    Từ tên các axit đã biết cho biết cách gọi tên axit có oxi?
    AXIT - BAZƠ - MUỐI
    1. Khái niệm
    2. Công thức hoá học
    Phân tử axit gồm có một hay nhiều nguyên tử hiđro liên kết với gốc axit, các nguyên tử hiđro này có thể thay thế bằng các nguyên tử kim loại
    Gồm một hay nhiều nguyên tử H và gốc axit.
    3. Phân loại
    Hai loại
    Axit có oxi. H2SO4, H3PO4...
    Axit không có oxi. HCl, H2S ...
    4. Tên gọi
    Ví dụ
    H2SO4 : Axit sunfuric
    HCl: Axit clo hiđric
    I - AXIT
    a. Axit không có oxi:
    Tên axit: axit + tên phi kim + ic
    Tên axit: axit +tên phi kim + hiđric
    b. Axit có oxi:
    AXIT - BAZƠ - MUỐI
    1. Khái niệm
    2. Công thức hoá học
    Phân tử axit gồm có một hay nhiều nguyên tử hiđro liên kết với gốc axit, các nguyên tử hiđro này có thể thay thế bằng các nguyên tử kim loại
    Gồm một hay nhiều nguyên tử H và gốc axit.
    3. Phân loại
    Hai loại
    Axit có oxi. H2SO4, H3PO4...
    Axit không có oxi. HCl, H2S ...
    4. Tên gọi
    BÀI TẬP ÁP DỤNG
    Gọi tên các axit sau: HBr; HNO3;HNO2;H2CO3
    HBr: Axit bromhiđric
    HNO3: Axit nitric
    HNO2: Axit nitrơ
    H2CO3: Axit cacbonic
    I - AXIT
    a. Axit không có oxi:
    Tên axit: axit + tên phi kim + ic
    Tên axit: axit +tên phi kim + hiđric
    b. Axit có oxi:
    AXIT - BAZƠ - MUỐI
    I - AXIT
    II - BAZƠ
    1. Khái niệm
    2. Công thức hoá học
    Phân tử bazơ gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hiđroxit (-OH)
    Công thức chung: M(OH)n
    - trong đó M là kim loại có hóa trị n
    Dựa vào cấu tạo của các bazơ trên
    Hãy nêu khái niệm về bazơ
    Hãy nhận xét về thành phần cấu tạo
    của các bazơ trên?
    Theo em công thức hóa học của bazơ
    Gồm những thành phần nào ?
    Nếu gọi kim loại là M có hóa trị là n
    thì công thức chung của bazơ được
    viết như thế nào ?
    Ví dụ: NaOH, Ca(OH)2, Fe(OH)3
    AXIT - BAZƠ - MUỐI
    KIẾN THỨC CẦN NHỚ
    Kiến thức
    Axit
    Bazơ
    Thành phần
    Công thức
    Phân loại
    Gọi tên
    Nguyên tử hiđro
    Gốc axit
    Nguyên tử kim loại
    Nhóm - OH
    HxA với:- A là gốc axit
    - x là hoá trị của A
    M(OH)n với:- M là nguyên tử KL
    - n là hoá trị của M
    Axit có oxi
    Axit không có oxi
    Axit + tên phi kim + hiđric
    Axit không có oxi
    Axit + tên phi kim + ic (ơ)
    Axit có nhiều oxi (H2SO3, HNO2)
    AXIT - BAZƠ - MUỐI
    Hãy hoàn thành bảng sau (nhóm 1 và 2)
    Hãy hoàn thành bảng sau (nhóm 3 và 4)
    AXIT - BAZƠ - MUỐI
    Kết quả: nhóm 1 và 2
    Kết quả: nhóm 3 và 4
    AXIT - BAZƠ - MUỐI
    NHIỆM VỤ 1
    Làm các bài tập: 2; 5; 6/a và b (trang 130 SGK)
    1; 2; 3 (SBT)
    NHIỆM VỤ 2
    Học thuộc kiến thức cơ bản
    Đọc trước phần II3, II4 và phần III - Muối
    NHIỆM VỤ VỀ NHÀ
    HÓA HỌC
    * Lớp 8
    Gv: THÁI NGỌC PHA
    kính chào quý thầy cô về dự giờ thăm lớp!
     
    Gửi ý kiến

    Tin Giáo Dục